• Home
  • Textbooks
  • Khoa Vật Lí 11 Nâng Cao
  • THẤU KÍNH MỎNG

Khoa Vật Lí 11 Nâng Cao

Nguyễn Thế Khôi, Nguyễn Phúc Thuần, Nguyễn Ngọc Hưng, Vũ Thanh Khiết, Phạm Xuân Quế, Phạm Đình Thiết, Nguyễn Trần Trác

Chapter 48

THẤU KÍNH MỎNG - all with Video Answers

Educators


Chapter Questions

Problem 1

Nhin qua một thấu kính hợi tụ, ta tháy ảnh của vật thi ảnh đó
A. luôn nhỏ hơn vật.
B. luôn lớn hơn vật.
C. có thể lợn hơn hay nhỏ hơn vật.
D. luôn ngược chiếu với vật.

Check back soon!

Problem 2

Quan sát ảnh của một vật qua một thấu kính phân ki
A. ta thấy ảnh lợ hơn vật.
B. ta thăy ành nhỏ hơn vật.
C. ảnh ngược chiéu vợi vật.
D. ảnh luôn luôn bằng vật.

Check back soon!

Problem 3

A. Ảnh cho bởi thấu kính hội tụ luôn lơn hơn vật.
B. Ảnh cho bởi thắu kính phân ki luôn lớn hơn vật.
C. Vở thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.
D. Vớ thá́u kính phân $\mathrm{ki}$, vật thật luôn cho ành ào.
.

Check back soon!

Problem 4

Vợi một thấu kinh :
A. Só phóng đại $k>1$.
B. Số phóng đại $k<1$.
C. Số phóng đại $k \geq 1$.
D. Só phóng đại $k>1$ hoặc $k<1$ hoặc $k=1$.

Check back soon!
11:41

Problem 5

A. Vợ thắu kính họi tụ, đọ̣ tụ $D<0$.
B. Với thấu kính phân $\mathrm{ki}: D<0$.
C. Với thấu kinh hội tụ : $D=1$.
D. Vợ thắu kính phân $\mathrm{ki}: D \leq 1$.

Gaurav Kalra
Gaurav Kalra
Numerade Educator

Problem 6

Vđ̛i thắu kinh họii tụ :
A. Đọ tụ $D$ càng lớn nếu hai mặt thấu kinh càng cong.
B. Độ tụ $D$ càng lớn nếu hai mặt thấu kính càng it cong.
C. $Đ$ tụ $D=1$.
D. Đọ tụ $D<1$.

Check back soon!

Problem 7

Vơi thắu kinh hợi tụ :
A. Khi vật thật cách thắu kinh là $2 f$ ( $f$ là tiêu cự) thi ành cûng cách thắu kinh là $2 f$.
B. Vật thật cho ành ào.
C. Vật thật cho ảnh thật.
D. Ảnh vã vật có đọ lợn bằng nhau.

Check back soon!

Problem 8

Chọn cấu phát biểu không chính xác.
Với thấu kinh phân $\mathrm{ki}$ :
A. Vật thật cho ảnh thật.
B. Vật thật cho ảnh ảo.
C. Tiêu cự $f<0$.
D. $Đ o ̣ ̂ t$ tụ $D<0$.

Check back soon!

Problem 9

Cho mợt thấu kính $L$ có độ tụ $D=5$ điôp. Xác định vị trí, tính chá́t và độ lợ ảnh của một vật $A B$ cao $2 \mathrm{~cm}$, vuồng góc với trục chính, trong các trưởng hợp sau :
a) $A B$ là vật thật, cách $L$ là $30 \mathrm{~cm}$.
b) $A B$ là vật thật, cảch $L$ là $10 \mathrm{~cm}$.
Hãy vễ đưởng đi của tia sáng trong mới trường hợp.

Check back soon!

Problem 10

Chiếu mọt chùm sáng họi tụ tợi một thấu kinh $L$. Cho biết chủm tia ló song song với trục chinh của $L$.
a) Hỏi $L$ là thấu kính loại gi ?
b) Điểm hội tụ của chùm sáng tới là một điểm ở sau thấu kính, cách $L$ là $25 \mathrm{~cm}$. Tim tiêu cự vả độ tụ của $L$.
c) Đặt vật $A B=2 \mathrm{~cm}$ vuông gớc với trục chính và cách $L 40 \mathrm{~cm}$. Xác định ảnh của $A B$.

Check back soon!

Problem 11

Cho hai thắu kinh hội tụ $L_1, L_2$ lắn lượt có các tiêu cự $20 \mathrm{~cm}$ vả $25 \mathrm{~cm}$, đóng trục, cách nhau một khoảng $a=80 \mathrm{~cm}$. Vật $A B=2 \mathrm{~cm}$, vuông góc với trục, ở trước hẹ hai thắu kính và cách $L_1$ là $30 \mathrm{~cm}$ $\left(L_1\right.$ ơ trước $\left.L_2\right)$.
a) Häy xác định ảnh cho bởi hệ.
b) Làm lại câu trên nếu đưa $L_2$ sát lại với $L_1$.

Check back soon!

Problem 12

Cho thấu kinh $L_1$ đọ tụ $D_1=4$ điôp, thắu kính $L_2$, độ tụ $D_2=-4$ điôp, ghép đởng trục, cách nhau $60 \mathrm{~cm}$.
a) Điểm sáng $S$ ở trèn trục của hệ, cách $L_1$ là $50 \mathrm{~cm}$. Ánh sáng qua $L_1$ rổi qua $L_2$. Xác định vị trí, tính chất của ảnh cho bời hệ.
b) Tim khoảng cách giữa $L_1$ vả $L_2$ đé̉ chùm tia ló ra khỏi hệ lả chùm tia song song

Check back soon!